nở nang

Học thuật
Thân thiện
nở nang

Cô gái có thân hình nở nang mặc chiếc váy hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đặn, phổng phao, dáng vẻ phát triển đầy đặn cân đối: Dùng để miêu tả cơ thể, đặc biệt người phụ nữ, hình thể tròn trịa, đầy đặn một cách hài hòa khỏe mạnh.
    • Rộng rãi, thoáng đãng (nghĩa ít phổ biến hơn): Đôi khi dùng để miêu tả không gian, kiến trúc có vẻ rộng rãi, phóng khoáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tuổi dậy thì, ấy trở nên nở nang hơn. (Miêu tả sự phát triển đầy đặn của cơ thể.)
    • Người con gái ấy thân hình nở nang, cân đối. (Miêu tả vóc dáng đầy đặn hài hòa.)
    • Căn phòng được thiết kế trông rất nở nang sáng sủa. (Miêu tả không gian rộng rãi, thoáng đãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nở nang nhan sắc": Thành ngữ chỉ sự đẹp đẽ, rực rỡ lên, thường dùng cho phụ nữ.
    • Sau khi lấy chồng, chị ấy càng thêm nở nang nhan sắc.
  • "Nở nang tâm hồn": Cách nói ẩn dụ chỉ sự phong phú, rộng mở trong tâm hồn, tư tưởng.
    • Những chuyến đi đã giúp anh ấy nở nang tâm hồn.
Biến thể từ gần giống
  • Nở nụ cười: Cụm từ chỉ việc cười tươi, thường dùng trong văn chương.
  • Nở rộ: Động từ chỉ sự bùng nổ, phát triển mạnh mẽ về số lượng ( dụ: các cửa hàng mọc lên nở rộ).
  • Đầy đặn (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự tròn trịa, no đủ.
  • Phổng phao (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho trẻ em hoặc thanh thiếu niên đang phát triển tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đặn: Tròn trịa, nhiều thịt một cách hài hòa.
  • Phổng phao: Lớn nhanh đầy đặn lên (thường dùng cho trẻ).
  • Tròn trịa: hình dáng tròn đầy, cân đối.
Từ trái nghĩa
  • Gầy gò: Ốm yếu, thiếu thịt.
  • Khô héo: Teo tóp, không còn sức sống (thường dùng cho cây cối, ẩn dụ cho con người).
  • Còm nhom: Rất gầy, xương xẩu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Người đẹp lụa, lúa tốt phân": Thành ngữ nói về sự chăm chút, nuôi dưỡng làm nên vẻ đẹp, có thể liên hệ đến việc chăm sóc để thân hình nở nang.
  • "Nở như hoa": So sánh vẻ đẹp rực rỡ, tươi tắn như hoa nở, có thể dùng kết hợp với "nở nang".
nở nang

Cô gái có thân hình nở nang mặc chiếc váy hoa.

  1. Đầy đặn, phổng phao: Thân thể nở nang.